Trung tâm trợ giúp


Biểu phí dịch vụ nạp rút onchain

 

Phí rút tiền mã hóa theo nền tảng (Đơn vị: token rút)
STT Token Tên đầy đủ Nền tảng mặc định TRC20 ERC20 BEP20 KRC20
1 BTC Bitcoin 0.0005
(Bitcoin)
2 HT Huobi Token Ethereum Network (ERC20) 0,6
3 OKB OKEX Token Ethereum Network (ERC20) 0,6
4 BNB Binance Coin Binance Smart Chain Network (BEP20) 0,0005
5 ANTEX 1 5 1
6 Ethereum Ethereum Network (ERC20) 0,0045 0,000057
7 Tron TRON Network (TRC20) 1 298 2,37
8 Tether 1 35 0,8
9 VNDT 2.000 2.000 2.000 2.000
10 KAI
Kardiachain Network (KRC20)
8
11 FAM 1
12 XRP Ripple 0,22
13 ADA Cardano 0,11
14 SOL Solana 0,0014
15 DOT Polkadot 0,0056
16 USDC USD Coin 25 0,8
17 DOGE Dogecoin 0,98
18 UNI Uniswap 1,22 0,0092
19 WBTC
Wrapped Bitcoin
0,00051
20 LTC Litecoin 0,0012
21 AVAX Avalanche 0,0041
22 LINK Chainlink 0,512 0,018
23 SHIB SHIBA INU 1168512 17486
24 MATIC Polygon 0,16
25 XLM Stellar 0,64
26 AXS Axie Infinity 0,26 0,002
27 FIL Filecoin 0,0037
28 ATOM Cosmos 0,0069
29 FTT FTX Token 0,54
30 DAI Dai 15 0,8
31 FTM Fantom 13 0,1
32 XTZ Tezos 0,02
33 CAKE PancakeSwap 0,012
34 NEAR NEAR Protocol 0,028
35 EOS EOS 0,051
36 YFI yearn.finance 0,00092 0,0000069
37 REN Ren 31
38 C98 Coin98 9,33 0,07
39 KNC
Kyber Network Crystal v2
4 0,15
40 XEC eCash 1275
41 TUSD TrueUSD 15 0,25
42 BUSD Binance BUSD 25 0,1
43 RDR
Rise of Defenders Token
30

 

 – VNDT không tính phí nạp tiền điện tử lên các blockchain hiển thị trên ví.
 – Đối với mỗi giao dịch rút tiền điện tử, người dùng phải trả một khoản phí cố định để chi trả phí giao dịch khi chuyển tiền điện tử ra khỏi tài khoản VNDT.
 – Phí rút tiền điện tử được quyết định bởi từng mạng blockchain và có thể thay đổi mà không cần báo trước do các yếu tố như nghẽn mạng.
– Vui lòng kiểm tra dữ liệu gần đây nhất được liệt kê trên mỗi trang rút tiền điện tử.

(Bảng phí được cập nhập ngày 21/03/2022)